Hình nền cho loosened
BeDict Logo

loosened

/ˈluːsənd/ /ˈluːzənd/

Định nghĩa

verb

Nới lỏng, làm lỏng, nới ra.

Ví dụ :

Sau bữa ăn Lễ Tạ Ơn, Bill nới lỏng thắt lưng.