noun🔗ShareGấu nước. A member of the animal phylum Tardigrada."Scientists study tardigrades because these tiny animals can survive in extreme conditions. "Các nhà khoa học nghiên cứu gấu nước vì những loài vật nhỏ bé này có thể sống sót trong những điều kiện khắc nghiệt.animalbiologyorganismChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareLười nước. Sloth."The tardigrades in the classroom were surprisingly still, barely moving a muscle during the lesson. "Đám lười nước trong lớp học hôm nay im lìm đến ngạc nhiên, hầu như chẳng động đậy một chút nào suốt cả buổi học.animalbiologyorganismChat với AIGame từ vựngLuyện đọc