noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lười biếng, uể oải, chậm chạp. Laziness; slowness in the mindset; disinclination to action or labour. Ví dụ : "His sloth in completing his homework assignments led to poor grades. " Sự lười biếng của anh ấy trong việc hoàn thành bài tập về nhà đã dẫn đến điểm kém. character mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lười, con lười. A herbivorous, arboreal South American mammal of the families Megalonychidae and Bradypodidae, noted for its slowness and inactivity. Ví dụ : "The sloth hung upside down from the branch, barely moving, a testament to its slow and inactive nature. " Con lười treo ngược mình trên cành cây, hầu như không cử động, đúng là một minh chứng cho bản tính chậm chạp và lười biếng của nó. animal biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lười biếng A collective term for a group of bears. Ví dụ : "The zoo's sloth exhibit featured a family of spectacled bears, a sloth. " Khu trưng bày gấu của sở thú có một gia đình gấu chó, hay nói cách khác, một "sloth" gấu. animal group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lười biếng, ăn không ngồi rồi, uể oải. To be idle; to idle (away time). Ví dụ : "He slothed around the house all morning, procrastinating on his homework. " Anh ta lười biếng đi lại trong nhà cả buổi sáng, trì hoãn việc làm bài tập về nhà. action attitude character tendency time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc