Hình nền cho sloth
BeDict Logo

sloth

/slɑθ/ /slɒθ/ /slɔθ/

Định nghĩa

noun

Lười biếng, uể oải, chậm chạp.

Ví dụ :

Sự lười biếng của anh ấy trong việc hoàn thành bài tập về nhà đã dẫn đến điểm kém.
noun

Lười, con lười.

A herbivorous, arboreal South American mammal of the families Megalonychidae and Bradypodidae, noted for its slowness and inactivity.

Ví dụ :

Con lười treo ngược mình trên cành cây, hầu như không cử động, đúng là một minh chứng cho bản tính chậm chạp và lười biếng của nó.