BeDict Logo

stable

/ˈsteɪ.bəɫ/
Hình ảnh minh họa cho stable: Ổn định, hoàn thiện.
adjective

Ổn định, hoàn thiện.

Bạn nên tải phiên bản 1.9 của phần mềm chỉnh sửa video đó: nó là phiên bản ổn định mới nhất. Phiên bản beta mới hơn vẫn còn vài lỗi.

Hình ảnh minh họa cho stable: Ổn định, bảo toàn thứ tự tương đối.
adjective

Ổn định, bảo toàn thứ tự tương đối.

Thuật toán sắp xếp được dùng để liệt kê sinh viên theo họ là ổn định; những sinh viên có cùng họ được liệt kê theo đúng thứ tự ban đầu khi nhập vào.