noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếu cói (Nhật), chiếu Nhật. Straw matting, in a standard size, used as a floor covering in Japanese houses Ví dụ : "The family sat on the tatami mats in the living room, playing a board game. " Cả nhà ngồi trên những tấm chiếu cói Nhật trong phòng khách, chơi trò chơi trên bàn. culture architecture material tradition building property place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc