Hình nền cho matted
BeDict Logo

matted

/ˈmætɪd/ /ˈmæɾɪd/

Định nghĩa

verb

Lót, trải, bện.

Ví dụ :

Gia đình trải những tấm thảm đầy màu sắc lên sàn nhà để bảo vệ nó khỏi bụi bẩn.