Hình nền cho insulate
BeDict Logo

insulate

/ˈɪnsjəleɪt/ /ˈɪnsəleɪt/

Định nghĩa

verb

Cách ly, cô lập, tách biệt.

Ví dụ :

Để bảo vệ con khỏi tiếng ồn, người mẹ đã cách ly phòng em bé với phần còn lại của ngôi nhà.