Hình nền cho straw
BeDict Logo

straw

/stɹɔː/ /stɹɔ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người nông dân dùng rơm khô để giữ ấm chuồng gà.
verb

Bán dạo ống hút để lách luật kiểm duyệt.

Ví dụ :

Người bán hàng rong đó bán dạo ống hút để lách luật, thực chất là bán tạp chí cấm trá hình.
adjective

Bằng rơm, Làm bằng rơm.

Made of straw.

Ví dụ :

"straw hat"
Nón rơm.
adjective

Hão huyền, giả tạo.

Ví dụ :

Một kẻ thù hão huyền được dựng lên bởi giới truyền thông để trông có vẻ là một mối đe dọa thật sự, nhưng rồi lại sụp đổ nhanh chóng như bong bóng xì hơi.