Hình nền cho mats
BeDict Logo

mats

/mæts/

Định nghĩa

noun

Chiếu, Thảm, Tấm lót sàn.

Ví dụ :

Lau chân lên thảm chùi chân trước khi vào nhà nhé.
noun

Buổi chiếu, buổi diễn.

Ví dụ :

Vì vở kịch ở trường quá nổi tiếng, họ đã thêm hai buổi diễn vào buổi sáng/chiều để đáp ứng nhu cầu xem của tất cả các gia đình.
noun

Phông nền, tấm lót, chiếu.

Ví dụ :

Vẽ phông nền kỹ thuật số là một công cụ mà các nhà làm phim có thể sử dụng để tạo ra một cảnh quay không thể thực hiện được bằng các phương pháp quay phim thông thường.
noun

Ví dụ :

Trong quá trình luyện đồng, lò nung tách các sulfua đồng có giá trị, sau đó chúng đông đặc lại thành các lớp matte sulfua kim loại nóng chảy.