adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẻ nhạt, chán ngắt, đơn điệu, mệt mỏi. Boring, monotonous, time-consuming, wearisome. Ví dụ : "The meeting was tedious; we sat for hours listening to the same presentation. " Cuộc họp thật là chán ngắt; chúng tôi ngồi hàng giờ nghe đi nghe lại một bài thuyết trình. attitude emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc