Hình nền cho monotonous
BeDict Logo

monotonous

/məˈnɒtənəs/ /məˈnɑtənəs/

Định nghĩa

adjective

Đơn điệu, đều đều.

Ví dụ :

"The teacher's voice was monotonous, making the lesson feel boring. "
Giọng của thầy giáo cứ đều đều, đơn điệu, khiến cho buổi học trở nên chán ngắt.