noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đơn điệu, đều đều. A single unvaried tone of speech or a sound. Ví dụ : "When Tima felt like her parents were treating her like a servant, she would speak in monotone and act as though she were a robot." Khi Tima cảm thấy như bố mẹ đối xử với mình như người ở, cô ấy sẽ nói giọng đều đều, không chút cảm xúc và hành động như một con rô-bốt. sound language communication music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đơn điệu, giọng đều đều. A piece of writing in one strain throughout. Ví dụ : "The teacher's lecture was a monotone; every sentence sounded the same. " Bài giảng của thầy giáo đơn điệu quá; câu nào nghe cũng đều đều như nhau. style writing literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đều đều, đơn điệu. To speak in a monotone. Ví dụ : "The teacher monotoned her lecture, making it hard for the students to stay engaged. " Cô giáo giảng bài một cách đều đều, đơn điệu, khiến học sinh khó tập trung. language communication sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đơn điệu, đều đều, không đổi giọng. (of speech or a sound) Having a single unvaried pitch. Ví dụ : "The teacher's monotone voice almost put the students to sleep during the long lecture. " Giọng nói đều đều của thầy giáo suýt chút nữa đã làm cho cả lớp ngủ gật trong suốt bài giảng dài. sound language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đơn điệu, một màu, đều đều. Being, or having the salient properties of, a monotone function. Ví dụ : "The function f(x):=x^3 is monotone on R, while g(x):=x^2 is not." Hàm số f(x):=x^3 là đơn điệu trên tập số thực R, trong khi hàm số g(x):=x^2 thì không phải. math function language sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc