Hình nền cho monotone
BeDict Logo

monotone

/ˈmɒ.nə.təʊn/ /ˈmɑː.nə.toʊn/

Định nghĩa

noun

Đơn điệu, đều đều.

Ví dụ :

Khi Tima cảm thấy như bố mẹ đối xử với mình như người ở, cô ấy sẽ nói giọng đều đều, không chút cảm xúc và hành động như một con rô-bốt.