verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêu thụ, tiêu dùng, ngốn, ăn mòn. To use up. Ví dụ : "The power plant consumes 30 tons of coal per hour." Nhà máy điện này ngốn hết 30 tấn than mỗi giờ. energy amount action fuel ecology economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn, Tiêu thụ. To eat. Ví dụ : "Baby birds consume their own weight in food each day." Chim non ăn một lượng thức ăn bằng chính trọng lượng cơ thể mỗi ngày. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếm đoạt, ám ảnh. To completely occupy the thoughts or attention of. Ví dụ : "Desire consumed him." Ham muốn chiếm đoạt lấy tâm trí anh ta. mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiêu rụi, phá hủy hoàn toàn, tiêu diệt. To destroy completely. Ví dụ : "The building was consumed by fire." Tòa nhà đã bị thiêu rụi hoàn toàn bởi ngọn lửa. disaster environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mòn mỏi, tàn tạ. To waste away slowly. Ví dụ : "The illness was slowly consuming her strength, making it hard to even get out of bed. " Căn bệnh từ từ làm mòn mỏi sức lực của cô ấy, khiến cô ấy thậm chí khó khăn trong việc rời khỏi giường. medicine body disease physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêu dùng, mua sắm. To trade money for good or services as an individual. Ví dụ : "If you consume this product while in Japan, you may be subject to consumption tax." Nếu bạn tiêu dùng sản phẩm này khi ở Nhật Bản, bạn có thể phải chịu thuế tiêu thụ. economy business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếp thu, hấp thụ, tiêu thụ. To absorb information, especially through the mass media. Ví dụ : "The Internet has changed the way we consume news." Internet đã thay đổi cách chúng ta tiếp thu tin tức. media communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêu thụ, sự tiêu dùng. Consumption; the process by which something is consumed Ví dụ : "The consuming of the entire pizza was a family tradition. " Việc tiêu thụ hết cả cái bánh pizza là một truyền thống của gia đình. process economy business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn. Holding one's attention or interest. Ví dụ : "a consuming passion" Một đam mê lôi cuốn hết tâm trí. mind attitude sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc