Hình nền cho consuming
BeDict Logo

consuming

/kənˈsjuːmɪŋ/ /kəmˈsjuːmɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tiêu thụ, tiêu dùng, ngốn, ăn mòn.

Ví dụ :

Nhà máy điện này ngốn hết 30 tấn than mỗi giờ.