adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mệt mỏi, chán ngắt, tẻ nhạt. Tiresome, tedious or causing fatigue. Ví dụ : "Gardening can be wearisome work." Làm vườn có thể là một công việc mệt nhọc và tẻ nhạt. condition mind attitude sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc