Hình nền cho thuyas
BeDict Logo

thuyas

/ˈθjuːjəz/ /ˈθuːjəz/

Định nghĩa

noun

Trắc bách diệp.

Ví dụ :

Người làm vườn đã trồng vài cây trắc bách diệp dọc theo rìa khu đất để tạo sự riêng tư.