verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị phạt, phát vé, lập biên bản. To issue someone a ticket, as for travel or for a violation of a local or traffic law. Ví dụ : "The police officer ticketed the driver for speeding. " Cảnh sát giao thông đã phạt tài xế vì chạy quá tốc độ. traffic law police service vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bán vé, phát vé, đánh dấu bằng vé. To mark with a ticket. Ví dụ : "to ticket goods in a retail store" Đánh dấu hàng hóa bằng vé trong một cửa hàng bán lẻ. police law traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc