Hình nền cho ticketed
BeDict Logo

ticketed

/ˈtɪkɪtɪd/ /tɪkɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Bị phạt, phát vé, lập biên bản.

Ví dụ :

Cảnh sát giao thông đã phạt tài xế vì chạy quá tốc độ.