Hình nền cho ticket
BeDict Logo

ticket

/ˈtɪkɪt/

Định nghĩa

noun

Vé, giấy mời.

Ví dụ :

Chị tôi đã mua một vé để xem vở kịch của trường.
noun

Vé báo lỗi, phiếu yêu cầu hỗ trợ.

Ví dụ :

Máy tính của tôi bị lỗi, nên tôi đã gửi một phiếu yêu cầu hỗ trợ tới bộ phận IT.
verb

Đánh dấu bằng vé, phạt vé.

To mark with a ticket.

Ví dụ :

"to ticket goods in a retail store"
Đánh dấu giá lên hàng hóa bằng tem giá (như vé) trong cửa hàng bán lẻ.