Hình nền cho violation
BeDict Logo

violation

/ˌvaɪəˈleɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự vi phạm, hành vi xâm phạm.

Ví dụ :

"The student's late arrival was a violation of school policy. "
Việc học sinh đến muộn là một sự vi phạm quy định của trường.