noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự mệt mỏi, sự uể oải, sự rã rời. The state of being tired. Ví dụ : "After a long day of school, Sarah felt a great deal of tiredness. " Sau một ngày dài ở trường, Sarah cảm thấy rất mệt mỏi. body sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc