noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần, Lượng, Suất. A division, a portion, a share. Ví dụ : "We gave three deals of grain in tribute to the king." Chúng tôi dâng lên nhà vua ba phần thóc như cống phẩm. part amount business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiều, vô số, một lượng lớn. (often followed by of) An indefinite quantity or amount; a lot (now usually qualified by great or good). Ví dụ : "The teacher gave us a great deals of homework this week. " Tuần này, cô giáo giao cho chúng tôi cả đống bài tập về nhà. amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chia bài, sự phân phát. An act of dealing or sharing out. Ví dụ : ""The teacher supervised the deals of playing cards to ensure no one cheated." " Giáo viên giám sát việc chia bài để đảm bảo không ai gian lận. business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia bài, lượt chia bài. The distribution of cards to players; a player's turn for this. Ví dụ : "The first deal in the card game was a good hand for Sarah. " Lượt chia bài đầu tiên trong ván bài đó, Sarah được một bộ bài đẹp. game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao dịch, thỏa thuận, vụ mua bán. A particular instance of buying or selling; a transaction Ví dụ : "We need to finalise the deal with Henderson by midnight." Chúng ta cần hoàn tất vụ mua bán với Henderson trước nửa đêm. business commerce finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao dịch hời, món hời. Specifically, a transaction offered which is financially beneficial; a bargain. Ví dụ : ""I always check the supermarket flyers for the best deals on groceries." " Tôi luôn xem tờ rơi quảng cáo của siêu thị để tìm những món hời tốt nhất cho hàng tạp hóa. business economy finance commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thỏa thuận, giao kèo, hợp đồng. An agreement between parties; an arrangement Ví dụ : "He made a deal with the devil." Anh ta đã ký một giao kèo với quỷ dữ. business economy law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thỏa thuận, giao dịch, vụ. A situation, occasion, or event. Ví dụ : ""School bake sales are often fun deals for students and their parents." " Các buổi bán bánh ở trường thường là những dịp vui cho học sinh và phụ huynh. situation event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thỏa thuận, giao kèo. A thing, an unspecified or unidentified object. Ví dụ : "The deal with four tines is called a pitchfork." Cái thỏa thuận với bốn răng được gọi là cái chĩa. thing item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia, phân phát. To distribute among a number of recipients, to give out as one’s portion or share. Ví dụ : "The fighting is over; now we deal out the spoils of victory." Chiến sự đã kết thúc; giờ chúng ta chia nhau chiến lợi phẩm. business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia, phân phát. To administer or give out, as in small portions. Ví dụ : "The teacher deals out worksheets at the beginning of class. " Đầu giờ học, giáo viên chia bài tập cho cả lớp. action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia bài To distribute cards to the players in a game. Ví dụ : "I was dealt four aces." Tôi được chia cho bốn con át. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia bài, phát bài. To pitch. Ví dụ : "The whole crowd waited for him to deal a real humdinger." Cả đám đông chờ đợi anh ta chia một ván bài thật sự ấn tượng. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao dịch, buôn bán. To have dealings or business. Ví dụ : "Our company only deals with suppliers who have a good reputation. " Công ty của chúng tôi chỉ giao dịch với những nhà cung cấp có uy tín tốt. business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cư xử, đối xử, ăn ở. To conduct oneself, to behave. Ví dụ : "She always deals fairly with her classmates, even when they disagree. " Cô ấy luôn cư xử công bằng với các bạn cùng lớp, ngay cả khi họ không đồng ý kiến. character action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành động, ứng xử, đối phó. To take action; to act. Ví dụ : "The teacher deals fairly with all of her students. " Cô giáo đối xử công bằng với tất cả học sinh của mình. action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh doanh, buôn bán. To trade professionally (followed by in). Ví dụ : "She deals in gold." Cô ấy kinh doanh vàng. business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bán, buôn bán (ma túy). To sell, especially to sell illicit drugs. Ví dụ : "This club takes a dim view of members who deal drugs." Câu lạc bộ này không chấp nhận những thành viên nào buôn bán ma túy. police action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải quyết, liên quan đến, đề cập đến. To be concerned with. Ví dụ : "My sister deals with a lot of stress at work. " Chị tôi phải đối mặt với rất nhiều căng thẳng trong công việc. business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải quyết, xử lý, đối phó. To handle, to manage, to cope. Ví dụ : "She deals with customer complaints calmly and professionally. " Cô ấy giải quyết những phàn nàn của khách hàng một cách bình tĩnh và chuyên nghiệp. action business job process ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gỗ thông xẻ. Wood that is easy to saw (from conifers such as pine or fir). Ví dụ : "The carpenter preferred working with deals because it was soft and easy to cut for the bookshelf project. " Người thợ mộc thích làm việc với gỗ thông xẻ vì nó mềm và dễ cắt cho dự án đóng kệ sách. material plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấm ván, ván gỗ mềm. A plank of softwood (fir or pine board). Ví dụ : "The carpenter needed several deals to build the new bookcase. " Người thợ mộc cần vài tấm ván gỗ mềm để đóng cái tủ sách mới. material building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấm ván gỗ. A wooden board or plank, usually between 12 or 14 feet in length, traded as a commodity in shipbuilding. Ví dụ : "The shipbuilder needed several deals for the new sailboat's frame. " Xưởng đóng tàu cần vài tấm ván gỗ dài để làm khung cho thuyền buồm mới. material nautical building industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc