Hình nền cho townsman
BeDict Logo

townsman

/ˈtaʊnzmən/

Định nghĩa

noun

Người dân thị trấn, dân thị trấn.

Ví dụ :

Người dân thị trấn nhận ra người hàng xóm của mình ở tiệm bánh gần nhà.