noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người dân thị trấn, dân thị trấn. A man who is a resident of a town, especially of one's own town. Ví dụ : "The townsman recognized his neighbor at the local bakery. " Người dân thị trấn nhận ra người hàng xóm của mình ở tiệm bánh gần nhà. person place society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc