Hình nền cho tiger
BeDict Logo

tiger

/ˈtaɪɡə/ /ˈtaɪɡɚ/

Định nghĩa

noun

Hổ, cọp.

Panthera tigris, a large predatory mammal of the cat family, indigenous to Asia.

Ví dụ :

Người quản lý vườn thú cẩn thận quan sát con hổ đang đi đi lại lại trong chuồng của nó.
noun

Hổ gầm, câu hô hào cuối.

Ví dụ :

Câu hô "Hổ gầm" cuối cùng của đội, một tiếng hét "Chúng ta thắng rồi!" kèm theo một cú nhảy lên không trung, đã tiếp thêm năng lượng cho đám đông.