noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hổ, cọp. Panthera tigris, a large predatory mammal of the cat family, indigenous to Asia. Ví dụ : "The zookeeper carefully watched the tiger pacing in its enclosure. " Người quản lý vườn thú cẩn thận quan sát con hổ đang đi đi lại lại trong chuồng của nó. animal nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hổ phù. A representation of a large mythological cat, used on a coat of arms. Ví dụ : "The school's coat of arms featured a golden tiger, a representation of strength and courage. " Huy hiệu của trường có hình một con hổ phù màu vàng, tượng trưng cho sức mạnh và lòng dũng cảm. mythology heraldry animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hổ xồm. A servant in livery, who rides with his master or mistress. Ví dụ : "The tiger, a servant in livery, rode beside the wealthy businessman to his office. " Người hổ xồm, một loại đầy tớ mặc đồng phục, đi ngựa bên cạnh vị doanh nhân giàu có đến văn phòng của ông. job person service history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cọp, Hổ, Ông Ba Mươi. A leopard. Ví dụ : "The zookeeper pointed out the tiger, a large leopard-like animal. " Người quản lý vườn thú chỉ vào con cọp, một loài vật to lớn trông giống báo. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cọp, mãnh hổ (trong chuyện giường chiếu). A person who is very athletic during sexual intercourse. sex person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hổ báo, người hung dữ, người táo tợn. A ferocious, bloodthirsty and audacious person. Ví dụ : "The bully was a tiger in the classroom, intimidating everyone and demanding their lunch money. " Thằng bắt nạt đó đúng là một con hổ báo trong lớp, hắn ta hăm dọa mọi người và đòi tiền ăn trưa của họ. character person animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hổ gầm, tiếng gầm của hổ. A kind of growl or screech, after cheering. Ví dụ : "three cheers and a tiger" Ba tràng pháo tay và một tiếng "hổ gầm!". sound entertainment exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hòm lọc đường. A pneumatic box or pan used in refining sugar. Ví dụ : "The sugar refinery used a large tiger to separate the molasses from the sugar crystals. " Nhà máy đường đã sử dụng một hòm lọc đường lớn để tách mật mía ra khỏi tinh thể đường. utensil industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngài hổ. A tiger moth in the family Arctiidae. Ví dụ : "The entomologist studied the tiger, a beautiful Arctiidae moth, in his garden. " Nhà côn trùng học nghiên cứu con ngài hổ, một loài bướm đêm thuộc họ Arctiidae rất đẹp, trong vườn của ông. animal insect biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hổ cát. A tiger beetle. Ví dụ : "The child spotted a tiger beetle near the flower garden. " Đứa trẻ nhìn thấy một con hổ cát gần vườn hoa. animal insect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hổ bướm. A tiger butterfly in tribe Danaini, especially subtribe Danaina Ví dụ : "The butterfly fluttering near the flower garden was a tiger. " Con bướm đang bay lượn gần vườn hoa là một con hổ bướm. animal insect nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hổ kinh tế. A relatively small country or group of countries with a fast-growing economy. Ví dụ : "Singapore is a tiger economy, known for its rapid growth in recent decades. " Singapore là một con hổ kinh tế, nổi tiếng với sự tăng trưởng nhanh chóng trong những thập kỷ gần đây. economy nation world Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hổ gầm, câu hô hào cuối. A final shouted phrase, accompanied by a jump or outstretched arms, at the end of a cheer. Ví dụ : "The team's final tiger, a shout of "We won!" and a leap into the air, energized the crowd. " Câu hô "Hổ gầm" cuối cùng của đội, một tiếng hét "Chúng ta thắng rồi!" kèm theo một cú nhảy lên không trung, đã tiếp thêm năng lượng cho đám đông. sport entertainment language exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc