Hình nền cho lily
BeDict Logo

lily

/ˈlɪli/

Định nghĩa

noun

Hoa loa kèn, hoa bách hợp.

Ví dụ :

Mỗi độ xuân về, mẹ tôi lại thích trồng một loại hoa loa kèn/hoa bách hợp khác nhau trong vườn, vì có quá trời màu sắc và hình dáng đẹp để lựa chọn.
noun

Ví dụ :

Vườn của bà tôi có rất nhiều loại hoa loa kèn, trong đó có những loại trông giống hoa loa kèn thật, nhưng thực ra không họ hàng gần với các loài loa kèn chính thống.
noun

Hoa loa kèn chỉ hướng bắc.

Ví dụ :

Người đi lạc kiểm tra chiếc la bàn cũ của mình; may mắn thay, đầu kim có hình hoa loa kèn vẫn chỉ hướng bắc, dẫn anh ta ra khỏi rừng.