noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàn ukulele. A small four-stringed guitar. Ví dụ : "The music class learned to play simple songs on their ukeleles. " Lớp nhạc đã học cách chơi những bài hát đơn giản trên những cây đàn ukulele của họ. music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc