Hình nền cho unbaked
BeDict Logo

unbaked

/ˌʌnˈbeɪkt/

Định nghĩa

adjective

Sống, chưa nướng, chưa chín.

Ví dụ :

Đứa bé lỡ ăn vụng bột bánh quy còn sống, mặc dù mẹ đã dặn không được ăn.