adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống, chưa nướng, chưa chín. Not baked or cooked. Ví dụ : "The child accidentally ate the unbaked cookie dough, even though his mom told him not to. " Đứa bé lỡ ăn vụng bột bánh quy còn sống, mặc dù mẹ đã dặn không được ăn. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc