adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Quang đãng, trong sáng. Not cloudy; clear. Ví dụ : "The child's face was unclouded with worry after she found her lost toy. " Gương mặt đứa trẻ trở nên quang đãng, không còn chút lo lắng nào sau khi tìm thấy món đồ chơi bị mất. weather appearance nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc