Hình nền cho unclouded
BeDict Logo

unclouded

/ʌnˈklaʊdɪd/

Định nghĩa

adjective

Quang đãng, trong sáng.

Ví dụ :

"The child's face was unclouded with worry after she found her lost toy. "
Gương mặt đứa trẻ trở nên quang đãng, không còn chút lo lắng nào sau khi tìm thấy món đồ chơi bị mất.