Hình nền cho uncomely
BeDict Logo

uncomely

/ʌnˈkʌmli/

Định nghĩa

adjective

Xấu xí, khó coi.

Ví dụ :

"The old, patched-up coat was quite uncomely, but it kept him warm in the winter. "
Cái áo khoác cũ kỹ, vá chằng vá đụp trông khá xấu xí, nhưng nó giữ ấm cho ông ấy vào mùa đông.
adverb

Không đẹp, khó coi, không duyên dáng.

In an uncomely way; inappropriately, unappealingly.

Ví dụ :

Bạn học sinh đó ăn mặc không đẹp mắt chút nào cho buổi diễn ở trường, quần áo thì lệch tông còn đội một cái mũ quá khổ, trông rất kỳ cục.