adjective🔗ShareXấu xí, khó coi. Not comely."The old, patched-up coat was quite uncomely, but it kept him warm in the winter. "Cái áo khoác cũ kỹ, vá chằng vá đụp trông khá xấu xí, nhưng nó giữ ấm cho ông ấy vào mùa đông.appearancequalityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareKhông đẹp, khó coi, không duyên dáng. In an uncomely way; inappropriately, unappealingly."The student dressed uncomely for the school play, wearing mismatched clothes and a hat that was too large. "Bạn học sinh đó ăn mặc không đẹp mắt chút nào cho buổi diễn ở trường, quần áo thì lệch tông còn đội một cái mũ quá khổ, trông rất kỳ cục.appearancestylequalityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc