Hình nền cho inappropriately
BeDict Logo

inappropriately

/ˌɪnəˈproʊpriətli/ /ˌɪnəˈproʊprɪətli/

Định nghĩa

adverb

Không thích hợp, không đúng mực, trái phép.

Ví dụ :

"He laughed inappropriately during the serious funeral. "
Anh ấy đã cười không đúng mực trong đám tang trang nghiêm.