adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thích hợp, không đúng mực, trái phép. In an inappropriate manner Ví dụ : "He laughed inappropriately during the serious funeral. " Anh ấy đã cười không đúng mực trong đám tang trang nghiêm. attitude moral society action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc