adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xinh xắn, ưa nhìn, dễ nhìn. (of a person) Pleasing or attractive to the eye. Ví dụ : "a comely woman" Một người phụ nữ xinh xắn. appearance person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Duyên dáng, xinh xắn, dễ thương. Suitable or becoming; proper; agreeable. Ví dụ : "The student's presentation was comely, well-organized and appropriate for the class. " Bài thuyết trình của sinh viên đó duyên dáng, được tổ chức tốt và phù hợp với lớp học. appearance style quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc