Hình nền cho patching
BeDict Logo

patching

/ˈpætʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"My coat needs patching."
Áo khoác của tôi cần phải được vá lại rồi.
verb

Ví dụ :

Kỹ thuật viên đang chắp vá các đường dây điện thoại lại với nhau để chúng ta có thể thực hiện cuộc gọi hội nghị.