verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vá, đắp vá. To mend by sewing on a piece or pieces of cloth, leather, or the like Ví dụ : "My coat needs patching." Áo khoác của tôi cần phải được vá lại rồi. material wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vá, sửa, chắp vá. To mend with pieces; to repair by fastening pieces on. Ví dụ : "She is patching the hole in her jeans with a colorful piece of fabric. " Cô ấy đang vá cái lỗ trên quần jean bằng một miếng vải nhiều màu sắc. property technical building action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chắp vá, vá. To make out of pieces or patches, like a quilt. Ví dụ : "She spent the afternoon patching together colorful scraps of fabric to make a small quilt for her baby niece. " Cô ấy dành cả buổi chiều chắp vá những mảnh vải vụn đầy màu sắc để làm một chiếc chăn nhỏ cho cháu gái. material art wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vá, chắp vá. To join or unite the pieces of; to patch the skirt. Ví dụ : "She was patching the hole in her daughter's jeans with a colorful piece of fabric. " Cô ấy đang vá cái lỗ trên quần jean của con gái bằng một miếng vải màu sắc sặc sỡ. material wear action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chắp vá, kết nối tạm thời. To employ a temporary, removable electronic connection, as one between two components in a communications system. Ví dụ : "The technician is patching the phone lines together so we can make the conference call. " Kỹ thuật viên đang chắp vá các đường dây điện thoại lại với nhau để chúng ta có thể thực hiện cuộc gọi hội nghị. electronics technology communication signal system device machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chắp vá, sửa tạm. (generally with the particle "up") To repair or arrange in a hasty or clumsy manner Ví dụ : "The truce between the two countries has been patched up." Lệnh ngừng bắn giữa hai nước đã được chắp vá lại một cách tạm bợ. action process work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vá, sửa chữa. To make the changes a patch describes; to apply a patch to the files in question. Hence: Ví dụ : "The IT team is patching the company's computers to protect them from the latest virus. " Đội ngũ IT đang vá lỗi các máy tính của công ty để bảo vệ chúng khỏi virus mới nhất. computing technical internet technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết nối, đấu nối. To connect two pieces of electrical equipment using a cable. Ví dụ : "The sound technician was patching the microphone into the mixing board before the concert. " Trước buổi hòa nhạc, kỹ thuật viên âm thanh đang đấu nối micro vào bàn trộn âm thanh. electronics technology electric communication signal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vá, sự vá, công việc vá. The act of one who patches. Ví dụ : "The constant patching of his old jeans was a testament to his frugality. " Việc vá đi vá lại chiếc quần jean cũ của anh ấy là minh chứng cho sự tiết kiệm của anh ta. utility technical job service process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc