Hình nền cho undigested
BeDict Logo

undigested

/ˌʌndɪˈdʒɛstɪd/

Định nghĩa

adjective

Chưa tiêu hóa.

Ví dụ :

Bụng đứa trẻ kêu ọ ọ rất to, dấu hiệu cho thấy pizza nó ăn vẫn còn chưa tiêu hóa.