BeDict Logo

digest

/daɪˈdʒɛst/ /ˈdaɪdʒəst/
Hình ảnh minh họa cho digest: Tiêu hóa, hấp thụ.
 - Image 1
digest: Tiêu hóa, hấp thụ.
 - Thumbnail 1
digest: Tiêu hóa, hấp thụ.
 - Thumbnail 2
verb

Cơ thể tiêu hóa thức ăn chúng ta ăn, phân giải nó thành các chất dinh dưỡng mà cơ thể có thể sử dụng.

Hình ảnh minh họa cho digest: Tiêu hóa, lĩnh hội, nghiền ngẫm.
 - Image 1
digest: Tiêu hóa, lĩnh hội, nghiền ngẫm.
 - Thumbnail 1
digest: Tiêu hóa, lĩnh hội, nghiền ngẫm.
 - Thumbnail 2
digest: Tiêu hóa, lĩnh hội, nghiền ngẫm.
 - Thumbnail 3
verb

Trước khi thuyết trình, Sarah cần phải nghiền ngẫm và hiểu thấu đáo tất cả thông tin mà cô ấy đã thu thập được.

Hình ảnh minh họa cho digest: Bản tóm tắt, Bản lược thuật.
 - Image 1
digest: Bản tóm tắt, Bản lược thuật.
 - Thumbnail 1
digest: Bản tóm tắt, Bản lược thuật.
 - Thumbnail 2
digest: Bản tóm tắt, Bản lược thuật.
 - Thumbnail 3
noun

Bản tóm tắt thông tin từ sách giáo khoa lịch sử của học sinh này là một tập hợp được sắp xếp khoa học về các sự kiện và ngày tháng quan trọng.

Hình ảnh minh họa cho digest: Tuyển tập, Bản tóm lược.
noun

Bản tin tóm lược hàng tuần của trường, tập hợp các thông báo cho học sinh, bao gồm thông tin về các sự kiện sắp tới và thời hạn chót.