Hình nền cho digested
BeDict Logo

digested

/daɪˈdʒɛstɪd/ /dəˈdʒɛstɪd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Để dễ dàng nghiên cứu và phân loại luật, chúng ta cần xử lý luật một cách cẩn thận.
verb

Ví dụ :

"My body digested the sandwich I ate for lunch. "
Cơ thể tôi đã tiêu hóa chiếc bánh mì sandwich tôi ăn trưa.
verb

Ví dụ :

Sau cuộc họp dài, cô ấy cần thời gian để tiêu hóa hết thông tin trước khi đưa ra quyết định.
verb

Chín, Trưởng thành.

Ví dụ :

Nữ họa sĩ để cho ý tưởng về bức tranh của mình chín muồi trong vài tuần trước khi bắt đầu phác thảo, cho phép nó trưởng thành hoàn toàn trong tâm trí cô.