Hình nền cho undyed
BeDict Logo

undyed

/ʌnˈdaɪd/

Định nghĩa

verb

Tẩy màu, khử màu.

Ví dụ :

Trước khi bắt đầu dự án mới, người nghệ sĩ quyết định tẩy màu vải để trả nó về màu trắng nguyên bản.