adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa ăn, còn nguyên. Not eaten Ví dụ : "The plate of cookies remained uneaten, suggesting no one had wanted them. " Đĩa bánh quy vẫn còn nguyên, cho thấy không ai muốn ăn chúng. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc