adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chắc chắn, luôn luôn, không bao giờ sai, đều đặn. Without fail; reliably; always. Ví dụ : "My grandmother unfailingly sends me a birthday card every year. " Bà tôi năm nào cũng đều đặn gửi thiệp sinh nhật cho tôi. character attitude quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc