Hình nền cho unfailingly
BeDict Logo

unfailingly

/ˌʌnˈfeɪlɪŋli/ /ˌʌmˈfeɪlɪŋli/

Định nghĩa

adverb

Chắc chắn, luôn luôn, không bao giờ sai, đều đặn.

Ví dụ :

"My grandmother unfailingly sends me a birthday card every year. "
Bà tôi năm nào cũng đều đặn gửi thiệp sinh nhật cho tôi.