Hình nền cho reliably
BeDict Logo

reliably

/rɪˈlaɪəbli/ /rɪˈlaɪbliː/

Định nghĩa

adverb

Một cách đáng tin cậy, đáng tin.

Ví dụ :

"The school bus arrives reliably at 8:00 AM every morning. "
Xe buýt trường học luôn đến đúng giờ lúc 8 giờ sáng mỗi ngày.