Hình nền cho unpleasing
BeDict Logo

unpleasing

/ʌnˈpliːzɪŋ/

Định nghĩa

adjective

Khó chịu, không vừa ý.

Ví dụ :

Mùi khét của bánh mì nướng lan tỏa khắp bếp, thật khó chịu.