adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể sửa chữa, hư hỏng không thể khắc phục. Impossible to repair. Ví dụ : "The mechanic said the engine damage was unrepairable, so we had to buy a new car. " Người thợ máy nói rằng động cơ bị hư hỏng không thể sửa chữa được, nên chúng tôi phải mua xe mới. technical condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc