Hình nền cho unscrew
BeDict Logo

unscrew

/ˌʌnˈskruː/ /ʌnˈskruː/

Định nghĩa

verb

Tháo ốc, vặn ra.

Ví dụ :

Trước khi lắp bóng đèn mới vào, bạn cần vặn bóng đèn cũ ra đã.