verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháo ốc, vặn ra. To loosen a screw or thing by turning it. Ví dụ : "Before you put the new lightbulb in, you need to unscrew the old one. " Trước khi lắp bóng đèn mới vào, bạn cần vặn bóng đèn cũ ra đã. technical machine action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc