BeDict Logo

screw

/skɹuː/
Hình ảnh minh họa cho screw: Ốc vít.
noun

Cái dốc xoắn ốc trên sân chơi mô phỏng hình ảnh một cái ốc vít, cho thấy cách mà sự xoay quanh trục trung tâm kết hợp với chuyển động thẳng tạo ra một đường đi nghiêng, giống như cách một vật thể rắn di chuyển vừa xoay vừa tịnh tiến dọc theo một trục.