Hình nền cho screw
BeDict Logo

screw

/skɹuː/

Định nghĩa

noun

Đinh vít, ốc vít.

Ví dụ :

Người thợ mộc đã dùng một con ốc vít để gắn cái kệ lên tường.
noun

Hạch sách, sự xét nét, người hay xét nét.

Ví dụ :

Cô giáo đã hành học sinh một trận ra trò, tra hỏi họ hàng giờ liền về bài toán khó nhằn đó.
noun

Ví dụ :

Cái dốc xoắn ốc trên sân chơi mô phỏng hình ảnh một cái ốc vít, cho thấy cách mà sự xoay quanh trục trung tâm kết hợp với chuyển động thẳng tạo ra một đường đi nghiêng, giống như cách một vật thể rắn di chuyển vừa xoay vừa tịnh tiến dọc theo một trục.