Hình nền cho unveiled
BeDict Logo

unveiled

/ʌnˈveɪld/ /ˌʌnˈveɪld/

Định nghĩa

verb

Khám phá, tiết lộ, công bố.

Ví dụ :

Tại buổi khai mạc triển lãm, nữ họa sĩ đã ra mắt bức tranh mới của mình.