verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khám phá, tiết lộ, công bố. To remove a veil from; to uncover; to reveal something hidden. Ví dụ : "The artist unveiled her new painting at the gallery opening. " Tại buổi khai mạc triển lãm, nữ họa sĩ đã ra mắt bức tranh mới của mình. media culture world Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khám phá, tiết lộ, công bố. To remove a veil; to reveal oneself. Ví dụ : "The company unveiled its new phone at the conference. " Công ty đã chính thức ra mắt chiếc điện thoại mới tại hội nghị. appearance action media culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không che mạng, không đội khăn trùm đầu. Not wearing, or not covered by, a veil. Ví dụ : "The unveiled student raised her hand to answer the question. " Cô sinh viên không che mạng ngẩng tay phát biểu câu hỏi. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc