Hình nền cho veil
BeDict Logo

veil

/veɪl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cô dâu đội một chiếc khăn voan trắng muốt tuyệt đẹp che mặt khi cô ấy bước xuống lễ đường.
noun

Ví dụ :

Cây nấm non có một lớp màng che mỏng manh như mạng nhện nối liền mũ nấm với thân, lớp màng này sẽ rách khi nấm trưởng thành.