verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lật, Mở, Khám phá. To remove a cover from. Ví dụ : "The model railway was uncovered." Đoàn tàu mô hình đã được mở ra. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vạch trần, phơi bày, khám phá. To reveal the identity of. Ví dụ : "The murderer has finally been uncovered." Cuối cùng thì kẻ giết người đã bị vạch trần. media story entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phơi bày, tiết lộ, khám phá. To show openly; to disclose; to reveal. Ví dụ : "The journalist uncovered evidence that proved the politician was corrupt. " Nhà báo đã phơi bày bằng chứng chứng minh chính trị gia đó tham nhũng. communication action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ mũ, ngả mũ. To remove one's hat or cap as a mark of respect. Ví dụ : "He uncovered his head as the flag passed during the memorial service. " Anh ấy bỏ mũ khi lá cờ đi ngang qua trong buổi lễ tưởng niệm. culture ritual tradition society human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lột, vạch, phơi bày bộ phận sinh dục. To expose the genitalia. Ví dụ : ""The toddler briefly uncovered himself while trying to change his diaper." " Thằng bé loay hoay thay tã và lỡ tay làm hở bộ phận sinh dục ra một chút. body sex action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Để lộ đội hình. To expose (lines of formation of troops) successively by the wheeling to right or left of the lines in front. Ví dụ : "The general uncovered the troops' formation by having the front lines wheel to the right. " Vị tướng để lộ đội hình của quân lính bằng cách ra lệnh cho các hàng quân phía trước chuyển hướng sang phải. military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hở, không che đậy, trần trụi. Not covered or protected from the weather, etc. Ví dụ : "The uncovered bicycle rusted quickly in the rain. " Chiếc xe đạp không che đậy gì cả nhanh chóng bị gỉ sét dưới trời mưa. weather nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không được bảo hiểm, không có bảo hiểm. Lacking insurance or security. Ví dụ : "Many families felt financially vulnerable and uncovered after the factory closed and they lost their health insurance. " Nhiều gia đình cảm thấy dễ bị tổn thương về tài chính và không có bảo hiểm sau khi nhà máy đóng cửa và họ mất bảo hiểm y tế. insurance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không đội mũ, Trần đầu. Bareheaded. Ví dụ : "He stood uncovered in the rain, not noticing the cold. " Anh ấy đứng trần đầu dưới mưa, chẳng màng đến cái lạnh. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc