Hình nền cho vegetarianism
BeDict Logo

vegetarianism

/vɛdʒɪˈtɛəɹi.ənɪzəm/ /vɛdʒɪˈtɛɹi.ənɪzəm/

Định nghĩa

noun

Ăn chay, chế độ ăn chay.

Ví dụ :

"Sarah's vegetarianism means she doesn't eat any meat, including beef, chicken, or fish. "
Việc ăn chay của Sarah có nghĩa là cô ấy không ăn bất kỳ loại thịt nào, kể cả thịt bò, thịt gà hay cá.