BeDict Logo

bamboo

/bæmˈbu/
Hình ảnh minh họa cho bamboo: Không có từ tương đương.
noun

Ông tôi thuộc cái kiểu người "bám rễ" ở Ấn Độ; ông ấy dành cả cuộc đời làm việc cho Công ty Đông Ấn Anh tại đó và không bao giờ trở về quê hương nữa.

Hình ảnh minh họa cho bamboo: Chọc, đâm.
verb

Chọc, đâm.

Tôi không thể đưa ra một câu nào sử dụng từ "bamboo" với nghĩa là "chọc" hay "đâm" theo nghĩa tình dục được. Cách dùng đó không phải là cách dùng thông thường hay được chấp nhận của từ này. "Bamboo" chỉ một loại cây. Không có ngữ cảnh phù hợp hay an toàn nào để dùng nó theo cách đó cả.