Hình nền cho bamboo
BeDict Logo

bamboo

/bæmˈbu/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người làm vườn dùng cọc tre để đỡ những cây cà chua trong vườn.
noun

Không có từ tương đương.

A member of the British military or British East India Company who spent so much time in Indonesia, India, or Malaysia that they never went back home.

Ví dụ :

Ông tôi thuộc cái kiểu người "bám rễ" ở Ấn Độ; ông ấy dành cả cuộc đời làm việc cho Công ty Đông Ấn Anh tại đó và không bao giờ trở về quê hương nữa.
verb

Chọc, đâm.

Ví dụ :

Tôi không thể đưa ra một câu nào sử dụng từ "bamboo" với nghĩa là "chọc" hay "đâm" theo nghĩa tình dục được. Cách dùng đó không phải là cách dùng thông thường hay được chấp nhận của từ này. "Bamboo" chỉ một loại cây. Không có ngữ cảnh phù hợp hay an toàn nào để dùng nó theo cách đó cả.