noun🔗ShareBàn chân (của động vật), chân (của động vật). The soft foot of a mammal or other animal, generally a quadruped, that has claws or nails; comparable to a human hand or foot."The kitten's soft paw gently touched my hand. "Bàn chân mềm mại của chú mèo con nhẹ nhàng chạm vào tay tôi.animalbodypartanatomyorganismChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBàn chân (của động vật), chân (của động vật). A hand."Get your grubby paws off my things!"Bỏ ngay cái chân dơ dáy của mày ra khỏi đồ của tao!animalpartbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBới, đào bới (bằng chân). (of an animal) To go through something (such as a garbage can) with paws."The cat pawed through the overflowing trash can, looking for a tasty treat. "Con mèo dùng chân bới tung thùng rác đầy ắp, tìm kiếm món ngon.animalactionnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareQuờ, chạm nhẹ bằng chân. (of an animal) To gently push on something with a paw."The cat pawed at the string, trying to get it off the table. "Con mèo quờ quờ chân vào sợi dây, cố gắng lôi nó khỏi bàn.animalactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCào, bới, quào. (of an animal) To draw the forefoot along the ground; to beat or scrape with the forefoot."The dog began to paw at the door, wanting to go outside. "Con chó bắt đầu cào cửa, muốn đi ra ngoài.animalactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareSờ soạng, giở trò sàm sỡ. (by extension) To touch someone in a sexual way."He was fired from his job after several female colleagues reported that he would try to paw them during work meetings. "Anh ta bị đuổi việc sau khi vài đồng nghiệp nữ tố cáo rằng anh ta hay giở trò sàm sỡ họ trong các cuộc họp làm việc.sexbodyactionhumanmoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBới, lục lọi. (by extension) To clumsily dig through something."The dog pawed through the box of holiday decorations, scattering glitter everywhere. "Con chó bới tung hộp đồ trang trí lễ hội, làm kim tuyến văng tứ tung khắp nơi.animalactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNịnh nọt, xu nịnh, bợ đỡ. To flatter."He tried to paw at his boss with compliments, hoping for a promotion. "Anh ta cố gắng nịnh nọt sếp bằng những lời khen ngợi, hy vọng được thăng chức.attitudecharacteractionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBa, tía. Father; pa."My paw took me to school this morning. "Sáng nay ba tớ đưa tớ đến trường.familypersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc