noun🔗ShareCa sĩ, người hát. A singer; a person who likes to sing."The school choir needs more vocalists for the spring concert. "Đội hợp xướng của trường cần thêm nhiều ca sĩ cho buổi hòa nhạc mùa xuân.musicentertainmentpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc