BeDict Logo

sprang

/spɹæŋ/
Hình ảnh minh họa cho sprang: Trật, bong gân.
verb

Trong trận đấu, cầu thủ bóng đá bị trật mắt cá chân khi vặn nó một cách vụng về, khiến cô ấy phải rời sân.