verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trật, bong gân. To weaken, as a joint, ligament, or muscle, by sudden and excessive exertion, as by wrenching; to overstrain, or stretch injuriously, but without luxation Ví dụ : "The soccer player's ankle sprang when she twisted it awkwardly during the game, forcing her to leave the field. " Trong trận đấu, cầu thủ bóng đá bị trật mắt cá chân khi vặn nó một cách vụng về, khiến cô ấy phải rời sân. medicine physiology body anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bật ra, vọt ra, phóng ra. To burst forth. Ví dụ : "Example Sentence: "The cat sprang from under the bed when it heard the can opener." " Con mèo vọt ra từ dưới gầm giường khi nghe thấy tiếng mở hộp đồ ăn. action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mọc. (of beards) To grow. Ví dụ : "After a week of camping, a noticeable beard sprang from his face. " Sau một tuần đi cắm trại, một bộ râu đáng kể đã mọc ra trên mặt anh ấy. physiology body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bật ra, nảy ra, phun ra. To cause to burst forth. Ví dụ : "The pipe sprang a leak, spraying water all over the bathroom floor. " Ống nước bị nứt và phun nước tung tóe khắp sàn phòng tắm. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tưới, phun, làm ướt. To make wet, to moisten. Ví dụ : "The morning dew sprang the grass, making it shimmer in the sunlight. " Sương sớm tưới ướt cỏ, khiến cỏ lấp lánh dưới ánh mặt trời. nature weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bật lên, nhảy vọt, trào ra. (usually with "to" or "up") To rise suddenly, (of tears) to well up. Ví dụ : "The documentary made tears spring to their eyes." Bộ phim tài liệu khiến nước mắt trào ra khỏi mắt họ. action body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bung ra, nổ tung, vỡ tan. (now usually with "apart" or "open") To burst into pieces, to explode, to shatter. Ví dụ : "The old wooden box, weakened by termites, sprang apart when I tried to lift it. " Chiếc hộp gỗ cũ kỹ, vốn đã yếu đi vì mối mọt, bỗng dưng bung ra khi tôi cố gắng nhấc nó lên. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bật ra, nảy ra, vọt ra. To go off. Ví dụ : "The race car sprang off the starting line with a roar. " Chiếc xe đua vọt ra khỏi vạch xuất phát với một tiếng gầm rú. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổ, kích nổ, làm nổ. To cause to explode, to set off, to detonate. Ví dụ : "The faulty firework sprang the entire display into a chaotic explosion. " Pháo hoa bị lỗi đã kích nổ toàn bộ màn trình diễn, khiến nó nổ tung một cách hỗn loạn. military weapon action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nứt, bị nứt. (usually perfective) To crack. Ví dụ : "The old wooden floorboard sprang when Grandma stepped on it. " Tấm ván sàn gỗ cũ bị nứt khi bà bước lên. action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nứt, bị nứt, nẻ. To have something crack. Ví dụ : "After years of wear, a crack suddenly sprang in the old wooden chair. " Sau nhiều năm sử dụng, một vết nứt bất ngờ nẻ ra trên chiếc ghế gỗ cũ. material physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nứt, làm nứt, gây nứt. To cause to crack. Ví dụ : "The intense heat of the summer sun sprang cracks in the sidewalk. " Cái nóng gay gắt của mặt trời mùa hè đã làm nứt vỉa hè. material action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất ngờ tấn công, nhảy xổ ra. To surprise by sudden or deft action. Ví dụ : "The class sprang into action when the teacher announced a surprise quiz. " Cả lớp bất ngờ lao vào học bài khi cô giáo thông báo có bài kiểm tra đột xuất. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vồng lên, bắt đầu uốn cong. (of arches) To build, to form the initial curve of. Ví dụ : "They sprung an arch over the lintel." Họ xây vồng một cái vòm bắt đầu uốn cong lên trên thanh ngang cửa. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vươn ra, Bắt đầu cong. (of arches, with "from") To extend, to curve. Ví dụ : "The arches spring from the front posts." Các mái vòm vươn ra từ các trụ trước. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượn bằng dây neo. To turn a vessel using a spring attached to its anchor cable. Ví dụ : "The fishing boat sprang using its anchor cable, pivoting neatly to face the incoming tide. " Chiếc thuyền đánh cá lượn bằng dây neo, xoay một cách khéo léo để mũi thuyền hướng về phía con nước đang lên. nautical sailing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vồng lên. To raise a vessel's sheer. Ví dụ : "The shipwright expertly sprung the bow of the longboat, giving it a more elegant curve. " Người thợ đóng tàu khéo léo vồng mũi thuyền dài lên, làm cho nó có một đường cong thanh thoát hơn. nautical sailing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng mũi giày. (cobblery) To raise a last's toe. Ví dụ : "The cobbler sprang the last's toe to fit the shoe properly. " Người thợ đóng giày đã nâng mũi khuôn giày lên để chiếc giày vừa vặn hơn. technical work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả tiền, chi trả. To pay or spend a certain sum, to cough up. Ví dụ : "Since I forgot my wallet, my sister sprang for lunch. " Vì tôi quên ví nên chị gái tôi đã trả tiền bữa trưa. finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng giá. To raise an offered price. Ví dụ : "The seller sprang the price of the used bicycle from $50 to $75. " Người bán đã tăng giá chiếc xe đạp cũ từ 50 đô la lên 75 đô la. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bật lên, nảy lên. To act as a spring: to strongly rebound. Ví dụ : "The metal clip sprang open when I tried to close the lunchbox. " Cái kẹp kim loại bật mở ra khi tôi cố đóng hộp cơm lại. physics action energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắp lò xo, trang bị hệ thống giảm xóc. To equip with springs, especially (of vehicles) to equip with a suspension. Ví dụ : "The car mechanic sprang the old truck with new shock absorbers to make the ride smoother. " Người thợ sửa xe đã lắp hệ thống giảm xóc mới cho chiếc xe tải cũ để xe chạy êm hơn. vehicle technology machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy, bật, nảy lên. To provide spring or elasticity Ví dụ : "The new mattress sprung easily, providing a comfortable feeling. " Chiếc nệm mới có độ đàn hồi tốt, dễ dàng bật lên khi có lực tác động, tạo cảm giác thoải mái. physics material energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuyến khích, thúc đẩy, truyền cảm hứng. To inspire, to motivate. Ví dụ : "The teacher's encouraging words sprang the students into action, eager to start the project. " Lời động viên của giáo viên đã thúc đẩy học sinh bắt tay ngay vào dự án một cách đầy hứng khởi. mind action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bật, uốn cong. To deform owing to excessive pressure, to become warped; to intentionally deform in order to position and then straighten in place. Ví dụ : "A piece of timber sometimes springs in seasoning." Gỗ đôi khi bị cong vênh do quá trình phơi sấy. material physics technical action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trưởng thành, phát triển, lớn lên. (now rare) To reach maturity, to be fully grown. Ví dụ : "The young sapling sprang into a strong, healthy tree over the summer. " Cây non đó đã phát triển thành một cây khỏe mạnh, cứng cáp chỉ trong mùa hè. age biology organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có sữa, có mang. (chiefly of cows) To swell with milk or pregnancy. Ví dụ : "The farmer knew the cow sprang; her udder was noticeably larger and fuller. " Người nông dân biết con bò đã có mang rồi; bầu vú của nó lớn và căng sữa ra trông thấy. physiology animal biology agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu lách tách, rung, reo. (of rattles) To sound, to play. Ví dụ : "The rattlesnake's rattle sprang a loud, sharp sound as it slithered past. " Khi con rắn chuông trườn qua, cái đuôi của nó kêu lách tách một tiếng lớn và sắc nhọn. sound music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi nghỉ xuân. To spend the springtime somewhere Ví dụ : "My family sprung their spring break vacation in Florida. " Gia đình tôi đi nghỉ xuân ở Florida vào kỳ nghỉ xuân. time nature action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ôm chặt, níu chặt. To hold tightly, to clasp. Ví dụ : "She sprang her daughter to her chest as the dog ran near. " Cô ấy ôm chặt con gái vào lòng khi con chó chạy đến gần. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bật, nhún, vươn. To apply a force or forces to by stretching out. Ví dụ : "Relations between the United States and Guatemala traditionally have been close, although at times strained by human rights and civil/military issues." Quan hệ giữa Hoa Kỳ và Guatemala vốn dĩ vẫn luôn thân thiết, mặc dù đôi khi bị căng thẳng do các vấn đề về nhân quyền và quân sự/dân sự. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bẻ, Làm hỏng, Gây hư hại. To damage by drawing, stretching, or the exertion of force. Ví dụ : "The gale strained the timbers of the ship." Cơn bão mạnh đã làm hư hại các thanh gỗ của con tàu. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bẻ, uốn. To act upon, in any way, so as to cause change of form or volume, as when bending a beam. Ví dụ : "The carpenter sprang the wooden beam, bending it to fit the doorway. " Người thợ mộc uốn cong thanh gỗ, bẻ nó cho vừa với khung cửa. technical physics material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gồng mình, cố gắng, nỗ lực. To exert or struggle (to do something), especially to stretch (one's senses, faculties etc.) beyond what is normal or comfortable. Ví dụ : "Sitting in back, I strained to hear the speaker." Ngồi phía sau, tôi gồng mình lên để nghe diễn giả nói. action mind ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóp méo, xuyên tạc. To stretch beyond its proper limit; to do violence to, in terms of intent or meaning. Ví dụ : "to strain the law in order to convict an accused person" Để kết tội một người bị cáo, người ta đã bóp méo luật pháp. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lọc, sàng. To separate solid from liquid by passing through a strainer or colander Ví dụ : "The cook sprang the cooked pasta from its water using a large colander. " Người đầu bếp đã lọc mì ống đã luộc ra khỏi nước bằng một cái rổ lớn. food utensil process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lọc, ngấm. To percolate; to be filtered. Ví dụ : "water straining through a sandy soil" Nước ngấm qua lớp đất cát. process chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gượng gạo, khiên cưỡng, ép buộc. To make uneasy or unnatural; to produce with apparent effort; to force; to constrain. Ví dụ : "The sudden question from the teacher sprang a look of panic on the student's face. " Câu hỏi bất ngờ của giáo viên đã ép buộc một vẻ hoảng hốt hiện lên trên khuôn mặt của học sinh. action mind condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nài nỉ, thúc giục. To urge with importunity; to press. Ví dụ : "to strain a petition or invitation" Nài nỉ, thúc giục để được chấp nhận đơn thỉnh cầu hoặc lời mời. action demand communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ôm chặt, ôm ghì. Hug somebody; to hold somebody tightly. Ví dụ : "He sprang his arms around his mother, giving her a big hug. " Anh ấy ôm chầm lấy mẹ, ôm một cái thật chặt. human action body family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nảy sinh, sinh ra, giao phối, ăn nằm. To beget, generate (of light), engender, copulate (both of animals and humans), lie with, be born, come into the world. Ví dụ : "A man straineth, liveth, then dieth." Người đàn ông gắng sức, sống rồi chết đi, giống như ánh sáng loé lên rồi tắt ngấm. family biology human animal sex organism being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc