noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nữ phục vụ, cô hầu bàn. A female attendant who serves customers in a restaurant, café, or similar. Ví dụ : "The waitress brought us our drinks quickly. " Cô hầu bàn mang nước uống ra cho chúng tôi rất nhanh. job service person work business food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phục vụ bàn (nữ). To work as a waitress. Ví dụ : "After school, Sarah waited tables at the local cafe. " Sau giờ học, Sarah làm phục vụ bàn ở quán cà phê địa phương. job service work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc